gắn bó

  1. đgt. quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ: Một lời gắn bó keo sơn (Truyện Kiều) đôi bạn gắn bó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gắn bó"

Proverbs and Idioms

gắn bó
Hai người bạn thời thơ ấu vẫn luôn gắn bó với nhau.